07:07 ICT Thứ hai, 20/11/2017

Bộ TTHC Chi Tiết

Liên kết

Cơ sở dữ liệu Quốc Gia về TTHC
Website Kien Giang
Kiểm Soát Thủ tục Hành chính Tỉnh Kiên Giang
Cong bao dien tu Kien Giang
Quyết định công bố thủ tục hành chính

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 314

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 11866

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1292271

Trang nhất » Danh Mục » I. Bộ TTHC CẤP TỈNH » 1. Nông nghiệp PTNT » Nông nghiệp

42. Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật

Chủ nhật - 08/11/2015 03:28
42. Cấp chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y đối với  cơ sở chăn nuôi tập trung, cơ sở sản xuất con giống; cơ sở giết mổ động vật, cơ sở sơ chế, bảo quản sản phẩm động vật; khu cách ly kiểm dịch, nơi tập trung động vật, sản phẩm động vật; cửa hàng kinh doanh động vật, sản phẩm động vật.
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Bước 2: Nhận và xử lý hồ sơ.
Nộp hồ sơ tại Chi cục Thú Y,  trạm Thú y huyện, thị, thành phố hoặc trạm kiểm dịch cửa khẩu.
 Cán bộ tiếp nhận, kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì ra phiếu hẹn giao cho người nộp hồ sơ.
+ Bước 3: Trả kết quả.
Đúng ngày ghi theo phiếu hẹn người nhận hồ sơ tại Chi ncục Thú y.
Cán bộ trả kết quả, yêu cầu người nhận kiểm tra thông tin trong giấy chứng nhận có đầy đủ chưa.
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ và buổi chiều từ 13 giờ đến 17 giờ các ngày làm việc trong tuần.
- Cách thức thực hiện: -Trực tiếp tại Trạm thú y huyện, thị, thành phố hoặc Phòng thanh tra chi cục thú y
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
+ Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu 5 QĐ 86);
+ Giấy phép đầu tư hoặc giấy phép kinh doanh (bản sao công chứng);
+ Các giấy tờ có liên quan đến việc thành lập cơ sở.
b) Số lượng hồ sơ:  01   (bộ)
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
(+ Trong phạm vi 05 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan thú y tiến hành kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở. +Trong phạm vi 10 ngày (kể từ ngày được kiểm tra), cơ quan thú y trả lời kết quả cấp giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y).
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:  Tổ chức (Cơ sở)
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a).Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Thú y.
b)Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Trưởng trạm Thú y các huyện, thị, thành phố.
c)Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Thanh tra Chi cục Thú y hoặc Trạm thú y các huyện thị, thành phố.
   - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận.            
- Lệ phí:  + Lệ phí: 70.000đ/lần ;Phí kiểm tra thu theo (Phụ lục  4 ,Phí, Lệ phí trong công tác thú y :ban hành kèm theo Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu,nộp và quản lý sử dụng phí,lệ phí trong công tác thú y)
 - Tên mẫu đơn, mẫu t khai :
+ Giấy đăng ký kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y (Mẫu số 5 ban hành kèm theo Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y);
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Địa điểm cơ sở phải theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
+ Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở;
+ Có khu hành chính riêng biệt;
+ Có nơi vệ sinh, thay quần áo cho cán bộ, công nhân, khách tham quan;
+ Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở và khu chăn nuôi;
+ Chuồng nuôi được xây dựng phù hợp với loài vật nuôi, thoáng mát về mùa hè, ấm áp về mùa đông, dễ thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc;
+ Khoảng cách giữa các khu chuồng nuôi phải đủ để bảo đảm thông thoáng;
+ Môi trường của khu chăn nuôi phải đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y theo quy định;
+ Có kho riêng biệt bảo quản thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu dùng sản xuất thức ăn chăn nuôi; dụng cụ chăn nuôi; hóa chất sát trùng độc hại;
+ Thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc định kỳ, khi có dịch bệnh và sau mỗi đợt nuôi, xuất bán động vật;
+  Bảo đảm thời gian để trống chuồng sau mỗi đợt nuôi, xuất bán động vật;
+ Có biện pháp diệt trừ loài gặm nhấm và côn trùng gây hại.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Pháp lệnh Thú y ngày 29/4/2004
+ Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y
+ Chương 3 Quyết định  số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y.
+ Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 của Bộ NN&PTNT Ban hành Quy định về mẫu hồ sơ kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;
+ Thông tư số 04/2012/TT-BTC ngày 05/01/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu,nộp và quản lý sử dụng phí,lệ phí trong công tác thú y) .

Tải Biểu mẫu tại đây:
1. Phụ lục 5



Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn