19:14 EDT Thứ năm, 21/09/2017

Bộ TTHC Chi Tiết

Liên kết

Cơ sở dữ liệu Quốc Gia về TTHC
Website Kien Giang
Kiểm Soát Thủ tục Hành chính Tỉnh Kiên Giang
Cong bao dien tu Kien Giang
Quyết định công bố thủ tục hành chính

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 49


Hôm nayHôm nay : 1766

Tháng hiện tạiTháng hiện tại :

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1246193

Trang nhất » Danh Mục » I. Bộ TTHC CẤP TỈNH » 1. Nông nghiệp PTNT » Nông nghiệp

11. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of free sale-CFS) cho sản phẩm thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi xuất khẩu;

Thứ sáu - 06/11/2015 19:12
11. Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (Certificate of free sale-CFS) cho sản phẩm thức ăn chăn nuôi, chất bổ sung vào thức ăn chăn nuôi xuất khẩu; Giống vật nuôi (bao gồm phôi, tinh, con giống vật nuôi); Môi trường pha chế, bảo quản tinh, phôi động vật; Vật tư, hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi.
- Trình tự thực hiện:
+ Bước 1: Nộp hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định pháp luật
+ Bước 2: Nhận và xử lý hồ sơ.
Tổ chức, cá nhân trực tiếp nộp hồ sơ hoặc gửi qua bưu điện về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý:
+ Nếu hồ sơ chưa hợp lệ thì hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ.
+ Nếu hồ sơ hợp lệ thì ra Phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả, sau đó chuyển hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp giải quyết.
+ Bước 3: Trả kết quả:
- Tổ chức, cá nhân đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận kết quả . Cán bộ trả kết quả, yêu cầu người nhận kiểm tra thông tin trong giấy chứng nhận có đầy đủ chưa.
Thời gian tiếp nhận và trả kết quả : Buổi sáng từ 7 giờ đến 11 giờ và buổi chiều từ 13 giờ đến 17 giờ các ngày làm việc trong tuần.
- Cách thức thực hiện:
+ Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn hoặc gởi hồ sơ qua hệ thống bưu chính; (trước khi nhận kết quả xuất trình bản chính). 
- Thành phần số lượng hồ sơ:                            
a. Thành phần hồ sơ:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (Mẫu số 01 – Phụ lục II.a  Ban hành kèm theo Thông tư  63/TT-BNNPTNT ngày  01/11 /2010).
+ Bản sao có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy phép đầu tư) kèm theo mã số thuế của doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do;
+ Bản công bố tiêu chuẩn cơ sở của Doanh nghiệp;
+ Nhãn sản phẩm bằng tiếng Việt.
b. Số lượng hồ sơ:  02 (bộ).
- Thời gian giải quyết:  Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:  Tổ chức , cá nhân                                                 
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Nông nghiệp-PTNT.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện:  Không.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Nông nghiệp sở.
d) Cơ quan phối hợp : Không.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: + Giấy chứng nhận lưu hành tự do của Sở NN – PTNT Kiên Giang cấp. (phụ lục III- ban hành kèm theo Thông tư  63/TT-BNNPTNT ngày  01/11 /2010).
-Phí, Lệ phí: Lệ phí Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm: 150.000 đồng/ giấy/lần.
- Tên mẫu đơn, tờ khai :
+ Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi (Mẫu số 01 – Phụ lục II.a  Ban hành kèm theo Thông tư  63/TT-BNNPTNT ngày  01/11 /2010);
- Yêu cầu điều kiện thự hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
 +Nghị định số 89/2006/NĐ – CP ngày 30/08/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa (Điều 12);
+Nghị định số 08/2010 NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi (Điều 5, điều 6, điều 8 và điều 10);
 +Thông tư 63/2010/TT – BNNPTNT ngày 01/11/2010 của Bộ Nông nghiệp – PTNT về việc hướng dẫn việc quy định Giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm hàng hóa xuất nhập và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT ( điều 4, điều 5, điều 6, phụ lục I, phụ lục II a, phụ lục III);
 +Thông tư số 19/2011/TT – BNNPTNT ngày 06/04/2011 của Bộ Nông nghiệp – PTNT về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010;
 +Thông tư 66/2011/TT – BNNPTNT ngày 10/10/2011 của Bộ Nông nghiệp – PTNT về việc quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ – CP ngày 05/02/2010 về quản lý thức ăn chăn nuôi ( Điều 3, điều 5).
+ Thông tư số 149/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí quản lý an toàn vệ sinh thực phẩm./.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung

Tải Biểu mẫu tại đây:
1. Phụ lục IIa
2. Phụ lục III
3. Phụ lục IIIa




Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn