10:05 EDT Chủ nhật, 24/09/2017

Bộ TTHC Chi Tiết

Liên kết

Cơ sở dữ liệu Quốc Gia về TTHC
Website Kien Giang
Kiểm Soát Thủ tục Hành chính Tỉnh Kiên Giang
Cong bao dien tu Kien Giang
Quyết định công bố thủ tục hành chính

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 28


Hôm nayHôm nay : 1511

Tháng hiện tạiTháng hiện tại :

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1250117

Trang nhất » Danh Mục » I. Bộ TTHC CẤP TỈNH » 20. BQL Khu Kinh tế Tỉnh » Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài vào Việt Nam

11. Thẩm tra cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có vốn đầu tư trên 300 tỷ đồng gắn với thành lập chi nhánh và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (trong khu công nghiệp, khu kinh tế).

Thứ năm - 05/11/2015 13:30
* Trình tự thực hiện:
Bước 1. Nộp hồ sơ:
Người nộp hồ sơ chuẩn bị hồ sơ đầy đủ theo quy định. Nộp hồ sơ tại Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh.
Bước 2. Nhận hồ sơ:
Công chức tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ; ghi giấy biên nhận đối với trường hợp hồ sơ đáp ứng theo quy định hoặc hướng dẫn để chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đáp ứng theo quy định.
Bước 3: Trả kết quả:
Đúng ngày hẹn trả kết quả theo giấy biên nhận, người nộp mang theo biên nhận đến để nhận giấy chứng nhận đầu tư tại Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan cấp phép phải thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho chủ đầu tư biết.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp tại Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu quy định).
- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư: bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác đối với nhà đầu tư là tổ chức; bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân đối với nhà đầu tư là cá nhân;
- Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm);
- Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư; tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu sử dụng đất; giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh.
- Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ.
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh tương ứng với mỗi loại hình tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp và pháp luật có liên quan;
- Hợp đồng liên doanh đối với hình thức thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
b) Số lượng hồ sơ: 04 (có ít nhất 01 bộ chính)
*Thời hạn giải quyết: Sau 20 ngày làm việc.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức .                                                                
* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
d) Cơ quan phối hợp: Không
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đầu tư
* Lệ phí : Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo Phụ lục I-3) ban hành kèm theo Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch Đầu tư.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật Đầu tư 2005 của Quốc hội có hiệu lực từ ngày 01/7/2006.
+ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
+ Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch Đầu tư về việc ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

Tải biểu mẫu tại đây:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo Phụ lục I-3)
2. Danh sách thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên (theo Phụ lục I-8)
3. Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần  (theo phụ Phụ lục I-9)
4. Danh sách thành viên sáng lập công ty hợp danh (theo Phụ lục I-10)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn